Tư Vấn Và Báo Giá Sơn Nước Tốt Nhất Thị Trường
Bảng giá sơn Dulux dưới đây là giá sau chiết khấu chính hãng - mức giá thực tế bạn trả tại Tavaco, không qua trung gian. Cập nhật tháng 6/2026. Cần tư vấn chọn đúng dòng hoặc tính định mức cho công trình, gọi ngay 07771 58881 - miễn phí.
Xuất VAT đầy đủ · Giao hàng toàn miền Nam

| Tôi cần... | Dòng phù hợp | Giá tham khảo (15L) |
| Sơn ngoài trời - ngân sách vừa | Dulux Inspire ngoại thất | 2.150.000 |
| Sơn ngoài trời - bền lâu | Dulux Weathershield Protect | 3.070.000 |
| Sơn ngoài trời - cao cấp nhất | Dulux Weathershield BJ8/BJ9 | 3.650.000 |
| Sơn trong nhà - phổ thông | Dulux Inspire nội thất | 1.210.000–1.300.000 |
| Sơn trong nhà - dễ lau chùi | Dulux EasyClean LCVT | 1.500.000–1.550.000 |
| Sơn trong nhà - kháng virus | Dulux EasyClean Kháng Virus | 1.700.000–1.800.000 |
| Sơn trong nhà - siêu cao cấp | Dulux Ambiance 5in1 | 3.100.000 |

| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L | 621.000 | 380.000 |
| 5L | 2.804.000 | 1.550.000 (Mờ) / 1.590.000 (Bóng) |
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L | 568.000 | 350.000 |
| 5L | 2.544.000 | 1.325.000 |
| 15L | 7.250.000 | 3.650.000 |
BJ8 = Mờ · BJ9 = Bóng - cùng mức giá
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L | 454.000 | 250.000 |
| 5L | 2.045.000 | 1.130.000 |
| 15L | 5.828.000 | 3.070.000 |
Mờ (E015) và Bóng (E023) - cùng mức giá
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 5L Mờ (Z98) | 1.498.000 | 780.000 |
| 5L Bóng (79AB) | 1.544.000 | 820.000 |
| 15L Mờ | 4.220.000 | 2.150.000 |
| 15L Bóng | 4.428.000 | 2.220.000 |
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 5L | 735.000 | 450.000 |
| 15L | 1.975.000 | 1.106.000 |


| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L Siêu Bóng (Z611B) | 444.000 | 320.000 |
| 5L Siêu Bóng | 2.190.000 | 1.230.000 |
| 1L Bóng Mờ (Z611) | 423.000 | 300.000 |
| 5L Bóng Mờ | 2.081.000 | 1.200.000 |
| Sản phẩm | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Diamond Glow – Siêu Bóng (66AB) | 1L | 415.000 | 280.000 |
| 5L | 2.074.000 | 1.100.000 | |
| 15L | 5.896.000 | 3.100.000 | |
| Pearl Glow – Bóng Mờ (66A) | 1L | 398.000 | 280.000 |
| 5L | 1.993.000 | 1.100.000 | |
| 15L | 5.664.000 | 3.100.000 |
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L | 398.000 | 190.000 |
| 5L | 1.993.000 | 930.000 |
| 15L | 5.664.000 | 2.700.000 |
| Bề mặt | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Bóng (E017B) | 1L | 243.000 | 175.000 |
| 5L | 1.210.500 | 700.000 | |
| 15L | 3.393.000 | 1.800.000 | |
| Mờ (E016M) | 1L | 231.000 | 170.000 |
| 5L | 1.156.500 | 650.000 | |
| 15L | 3.222.000 | 1.700.000 |
| Bề mặt | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Bóng (99AB) | 1L | 230.000 | 161.000 |
| 5L | 1.153.000 | 580.000 | |
| 15L | 3.175.000 | 1.550.000 | |
| Mờ (99A) | 1L | 219.000 | 153.000 |
| 5L | 1.098.000 | 550.000 | |
| 15L | 3.030.000 | 1.500.000 |
| Bề mặt | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Bóng (39AB) | 5L | 845.000 | 482.000 |
| 15L | 2.408.000 | 1.300.000 | |
| Mờ (39A) | 5L | 804.000 | 460.000 |
| 15L | 2.296.500 | 1.210.000 |
| Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| 1L | 165.000 | 110.000 |
| 5L | 810.000 | 470.000 |
| 15L | 2.252.000 | 1.400.000 |


Bắt buộc với tường mới - tăng độ bám dính 40–60%, ngăn kiềm làm ố vàng sơn phủ
| Sản phẩm | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Dulux Weathershield A936 (ngoại thất) | 5L | 1.206.000 | 780.000 |
| 15L | 3.300.000 | 2.020.000 | |
| Dulux EasyClean A935 (nội thất) | 5L | 783.000 | 550.000 |
| 15L | 2.234.000 | 1.400.000 | |
| Dulux Ambiance A968 (nội thất cao cấp) | 5L | 869.000 | 560.000 |
| 15L | 2.482.000 | 1.600.000 | |
| Maxilite ME4 (nội thất) | 5L | 452.000 | 325.000 |
| 15L | 1.266.000 | 850.000 | |
| Maxilite 48C (ngoại thất) | 5L | 743.000 | 480.000 |
| 15L | 2.032.000 | 1.260.000 |
| Sản phẩm | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Dulux A502 (nội & ngoại thất) | 40kg | 666.000 | 455.000 |
| Dulux B347 (trong nhà) | 40kg | 493.500 | 350.000 |
| Maxilite (nội & ngoại thất) | 40kg | 385.000 | 270.000 |
| Sản phẩm | Bao bì | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK |
| Dulux Aquatech Flex W759 (sơn màu) | 6kg | 1.363.000 | 860.000 |
| 20kg | 4.295.000 | 2.450.000 | |
| Dulux Aquatech 3in1 V189 | 6kg | 1.392.000 | 650.000 |
| 20kg | 4.414.000 | 1.850.000 |

1. Giá đã bao gồm VAT chưa?
Giá niêm yết tại Tavaco đã bao gồm VAT 10% và màu trắng hoặc màu chuẩn trong bảng màu sẵn có.
Có thể phát sinh thêm: phí pha màu theo mã tùy chỉnh 30.000 – 80.000/lần · phí giao hàng nếu đơn nhỏ hoặc khu vực xa · bột trét nếu chưa tính vào dự toán.
Mẹo: Yêu cầu báo giá trọn gói bằng văn bản trước khi thi công để tránh phát sinh.
2. Sơn 50m² tường cần mấy thùng? Tổng chi phí bao nhiêu?
Sơn 50m² (2 lớp phủ + 1 lớp lót) cần 1 thùng 15L sơn phủ + 1 thùng 15L sơn lót là đủ, còn dư dự phòng.
Cách tính: Dulux phủ 10–12m²/lít/lớp → 50m² × 2 lớp = 100m² → cần 8–10 lít → 1 thùng 15L vừa đủ.
| Gói | Sơn phủ (15L) | Sơn lót (15L) | Tổng vật liệu |
| Phổ thông | Inspire: 2.304.000 | A936: 2.079.000 | 4.400.000 |
| Trung cấp | EasyClean LCVT: 1.591.000 | A935: 1.454.000 | 3.000.000 |
| Cao cấp | Ambiance Airfresh: 2.772.000 | A968 18L: 1.814.000 | 4.600.000 |
| Siêu cao cấp | Weathershield BJ8: 3.943.000 | A936 18L: 2.626.000 | 6.600.000 |
Nhân công sơn 50m²: khoảng 750.000 – 1.750.000 tùy khu vực. Tổng trọn gói: 3,5 – 8,5 triệu đồng.
3. Sơn Dulux và Jotun, nên chọn loại nào?
Giá hai hãng ở cùng phân khúc tương đương nhau, chênh lệch không đáng kể (5–10%). Quyết định nên dựa vào đặc tính kỹ thuật và nhu cầu cụ thể.
| Chọn Dulux khi... | Chọn Jotun khi... |
| Ưu tiên đa dạng màu sắc, hiệu ứng Pearl/Diamond | Công trình gần biển, độ ẩm cao |
| Cần dòng kháng virus tích hợp | Ngân sách ưu tiên tối ưu chi phí vật liệu |
| Khu vực có nhiều đại lý Dulux để bảo hành | - |
Cả hai đều là lựa chọn tốt - quyết định cuối nên dựa vào màu sắc và đại lý gần nhất.
4. Tại sao giá tiêu chuẩn và giá sau chiết khấu chênh nhau nhiều vậy?
Giá tiêu chuẩn là giá niêm yết gốc từ nhà máy AkzoNobel. Giá sau chiết khấu là giá thực tế bạn trả tại đại lý ủy quyền - đây là chính sách chiết khấu cố định, không phải khuyến mãi tạm thời.
| Sản phẩm | Giá tiêu chuẩn | Giá sau CK | Chiết khấu |
| Weathershield BJ8 15L | 7.350.000 | 3.943.000 | 46% |
| EasyClean LCVT 99A 15L | 2.787.000 | 1.591.000 | 43% |
| Ambiance Pearl Glow 15L | 5.834.000 | 3.255.000 | 44% |
| Bột trét A502 40kg | 666.000 | 460.000 | 31% |
Mức chiết khấu dao động 31–46% tùy dòng sản phẩm và dung tích - thùng lớn chiết khấu cao hơn thùng nhỏ.
5. Làm sao nhận biết sơn Dulux chính hãng?
Cách 1 - Tra mã SMS (nhanh nhất): Cào tem bạc trên nắp thùng → soạn tin DAC [Mã an ninh] gửi đến 8077 → tổng đài AkzoNobel phản hồi ngay.
Cách 2 - Kiểm tra nắp thùng: Nắp chính hãng đóng máy, không có dấu vết cạy mở hay trầy xước quanh viền.
Cách 3 - Kiểm tra tem nhãn: In sắc nét, không nhòe, đủ thông tin ngày sản xuất, số lô, địa chỉ nhà máy AkzoNobel Bình Dương.
Tránh mua tại nơi có giá thấp hơn bảng giá sau chiết khấu chính hãng - đó là dấu hiệu hàng giả hoặc hàng kém chất lượng.
6. Giá sơn Dulux 1 lít bao nhiêu? Mua lon nhỏ để làm gì?
Sơn Dulux 1 lít có giá sau chiết khấu tại Tavaco từ 161.000 – 404.000/lon, tùy dòng.
| Sản phẩm | Giá sau CK (1L) |
| EasyClean LCVT Mờ (99A) | 161.000 |
| EasyClean LCVT Bóng (99AB) | 169.000 |
| EasyClean Kháng Virus Mờ (E016M) | 170.000 |
| EasyClean Kháng Virus Bóng (E017B) | 175.000 |
| Ambiance Airfresh (68A) | 190.000 |
| Ambiance Pearl/Diamond Glow | 280.000 |
| Weathershield Protect (E015/E023) | 286.000 |
| Inspire Ngoại thất (BJ8/BJ9) | 358.000 |
| Weathershield PowerFlexx (GJ8/GJ8B) | 389.000 – 395.000 |
| Weathershield Royal Shine (RS86) | 404.000 |
Nên mua 1 lít khi: sơn thử màu trước khi mua thùng lớn · vá lỗ nhỏ, dặm điểm bong tróc · sơn diện tích dưới 6–8m². Không nên mua 1 lít cho công trình lớn - đơn giá cao hơn thùng 15L tới 30–40%.
7. Giá sơn Dulux 5L bao nhiêu? Khi nào nên chọn thùng 5L?
Sơn Dulux 5L có giá sau chiết khấu từ 460.000 – 1.743.000/thùng, tùy dòng.
| Sản phẩm | Giá sau CK (5L) |
| Inspire Nội thất Mờ (39A) | 481.000 |
| Inspire Nội thất Bóng (39AB) | 506.000 |
| EasyClean LCVT Mờ (99A) | 576.000 |
| EasyClean LCVT Bóng (99AB) | 606.000 |
| EasyClean Kháng Virus Mờ (E016M) | 644.000 |
| EasyClean Kháng Virus Bóng (E017B) | 674.000 |
| Ambiance Airfresh (68A) | 1.029.000 |
| Ambiance Pearl/Diamond Glow | 1.100.000 |
| Ambiance SuperFlexx Bóng Mờ (Z611) | 1.202.000 |
| Ambiance SuperFlexx Siêu Bóng (Z611B) | 1.265.000 |
| Weathershield PowerFlexx Mờ (GJ8) | 1.586.000 |
| Weathershield PowerFlexx Bóng (GJ8B) | 1.619.000 |
| Weathershield Royal Shine (RS86) | 1.743.000 |
Nên mua 5L khi: diện tích dưới 30–35m² · sơn 1–2 phòng nhỏ · thử màu trước khi đặt thùng lớn. Từ 40m² trở lên, mua thùng 15L tiết kiệm hơn 15–20% so với ghép 3 thùng 5L.
8. Giá sơn Dulux 18L bao nhiêu? Dòng nào có bao bì 18L?
Bao bì 18L của Dulux chỉ có ở dòng sơn lót - không có sơn phủ 18L. Đây là điểm nhiều người nhầm khi tìm mua.
| Sản phẩm sơn lót 18L | Giá sau CK |
| Sơn lót nội thất EasyClean A935 | 1.454.000 |
| Sơn lót nội thất Ambiance Primer A968 | 1.814.000 |
| Sơn lót nội thất SuperSealer Z505 | 2.134.000 |
| Sơn lót ngoại thất Weathershield A936 | 2.626.000 |
| Sơn lót ngoại thất PowerSealer Z060 | 2.890.000 |
1 thùng lót 18L phủ được 180–216m²/1 lớp - đủ cho công trình cỡ vừa mà không cần mua thêm. Nếu bạn cần sơn phủ, dung tích lớn nhất hiện có là 15L - xem bảng giá sơn phủ ở trên.
9. Chiết khấu sơn Dulux tại Tavaco là bao nhiêu %? Mua nhiều có giảm thêm không?
Mức chiết khấu công khai tại Tavaco là 31–46% so với giá niêm yết tiêu chuẩn - áp dụng cho tất cả khách hàng, không cần thương lượng. Thùng càng lớn, chiết khấu càng cao.
Đơn hàng công trình từ 10 thùng trở lên có thể thương lượng thêm 2–5% ngoài mức trên.
Gọi 07771 58881 để nhận báo giá theo số lượng và dự toán định mức miễn phí.
10. Sơn màu đậm có giá cao hơn sơn trắng không? Chênh bao nhiêu?
Có - giá sơn màu đậm cao hơn sơn trắng do chi phí gốc màu (toner) tăng theo độ đậm.
| Độ đậm màu | Mức tăng so với sơn trắng |
| Màu nhạt, pastel, trắng ngà | Không tăng hoặc không đáng kể |
| Màu trung bình (xanh nhạt, vàng nhạt) | Tăng 5–15% |
| Màu đậm (xanh đậm, nâu, đỏ) | Tăng 20–50% |
| Màu đặc biệt (đen, tím đậm, đỏ thuần) | Tăng 50–100% |
Dulux có hơn 2.000 màu với máy pha màu vi tính tại Tavaco - đảm bảo màu đồng đều giữa các thùng trong cùng công trình. Khi chọn màu đậm, nên mua dư 10–15% so với định mức để dự phòng vá lỗi - tránh pha thêm không khớp màu.
11. Giá sơn Dulux dự án bao nhiêu? Có khác sơn dân dụng không?
Sơn Dulux dự án (Dulux Professional) không bán lẻ qua đại lý thông thường - chỉ báo giá theo công trình cụ thể. Giá thường thấp hơn sơn dân dụng cùng chất lượng vì bao bì đơn giản, đóng thùng lớn, không chi phí quảng cáo.
Phù hợp cho: trường học, bệnh viện, tòa nhà văn phòng, chung cư, khách sạn - công trình cần số lượng lớn với định mức tiết kiệm tối đa.
Để nhận báo giá cần cung cấp: tổng diện tích · loại bề mặt (trong/ngoài) · yêu cầu chất lượng và tiến độ. Gọi 0913.888.277 để được dự toán miễn phí theo công trình.
12. Có giảm giá theo mùa hoặc khuyến mãi không?
Dulux thường có khuyến mãi thêm vào mùa xây dựng (tháng 3–5 và tháng 8–10) với mức giảm thêm 5–10% hoặc tặng bột trét kèm đơn hàng lớn. Dịp Tết và Black Friday cũng có ưu đãi trên sàn TMĐT.
Lưu ý quan trọng: Giá sau chiết khấu trong bảng giá chính hãng đã là mức giá tốt nhất tại đại lý ủy quyền - không phải giá tạm thời. Đây là chính sách cố định, áp dụng quanh năm.
Đăng ký nhận thông báo khuyến mãi qua hotline 0913.888.277 hoặc email tavaco.vn@gmail.com.
